

Máy phát áp suất silicon khuếch tán WPCK05: Thiết bị cảm biến áp suất nhỏ gọn, chính xác và đáng tin cậy
0 ra khỏi 5
Bộ truyền áp suất silicon khuếch tán dòng WPCK05 có lõi áp suất silicon khuếch tán có độ chính xác cao được tích hợp với mạch tích hợp đặc biệt bên trong để chuyển đổi tín hiệu cảm biến thành tín hiệu dòng điện tiêu chuẩn. Thiết kế kín nhỏ gọn, nhẹ và hoàn toàn bằng thép không gỉ của nó phù hợp với môi trường ăn mòn, cung cấp nhiều đầu ra và có khả năng chống rung và va đập cao, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Sự miêu tả
- Thông tin bổ sung
- Đánh giá (0)
Sự miêu tả
Máy phát áp suất silicon khuếch tán WPCK05 là thiết bị tiên tiến kết hợp công nghệ tiên tiến với thiết kế thực tế. Cốt lõi của nó là lõi áp suất silicon khuếch tán có độ chính xác cao, chịu trách nhiệm cảm nhận chính xác áp suất. Sau đó, mạch tích hợp đặc biệt bên trong sẽ chuyển đổi hiệu quả tín hiệu milivolt từ cảm biến thành tín hiệu dòng điện tiêu chuẩn. Điều này cho phép kết nối trực tiếp liền mạch với nhiều thiết bị khác nhau như thẻ giao diện máy tính, thiết bị điều khiển, thiết bị thông minh hoặc PLC. Chế độ đầu ra hiện tại cũng cho phép truyền dữ liệu từ xa, khiến nó trở thành lựa chọn thuận tiện cho các hệ thống giám sát và điều khiển ở khoảng cách xa.
Với kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ, WPCK05 có tính di động cao và dễ cài đặt trong các thiết lập khác nhau. Cấu trúc kín hoàn toàn bằng thép không gỉ không chỉ mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chống ăn mòn mà còn tăng cường độ bền của nó. Điều này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và ăn mòn, nơi các máy phát khác có thể bị hỏng. Khả năng chống rung và va đập đặc biệt của máy phát đảm bảo rằng nó có thể duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện vận hành năng động và đầy thử thách.
Phạm vi bù nhiệt độ rộng từ -10oC đến +70oC cho phép WPCK05 hoạt động hiệu quả trong nhiều môi trường nhiệt độ khác nhau. Điều này làm giảm tác động của biến động nhiệt độ đến độ chính xác của phép đo, đảm bảo kết quả đo luôn đáng tin cậy. Sự sẵn có của nhiều phương thức đầu ra, bao gồm 0,5-4,5V, 0-5V, 1-5V, 0-10V và 1-10V, mang đến sự linh hoạt khi tích hợp với các hệ thống và thiết bị khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng.
Ứng dụng WPCK05
- Hệ thống kiểm soát quá trình: Đóng vai trò quan trọng trong việc giám sát và kiểm soát áp suất trong các quy trình công nghiệp, đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định và sản xuất hiệu quả.
- Dụng cụ hiệu chuẩn áp lực: Được sử dụng làm tài liệu tham khảo đáng tin cậy để hiệu chỉnh các thiết bị đo áp suất khác, đảm bảo kết quả đo chính xác và chính xác.
- Dụng cụ y sinh: Cần thiết cho cảm biến áp suất chính xác trong các thiết bị y tế, điều này rất quan trọng để chẩn đoán, điều trị và nghiên cứu y tế chính xác.
- Thiết bị lạnh và hệ thống HVAC: Đảm bảo điều chỉnh áp suất thích hợp trong hệ thống làm lạnh và sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí, tối ưu hóa mức tiêu thụ năng lượng và duy trì môi trường trong nhà thoải mái.
- Tàu và Điều hướng: Được lắp đặt trên tàu để theo dõi áp suất trong các hệ thống khác nhau trên tàu, góp phần đảm bảo hoạt động an toàn và đáng tin cậy của tàu biển.
- Giám sát áp suất đường ống: Liên tục theo dõi áp suất trong đường ống, giúp phát hiện sớm mọi dấu hiệu bất thường và đảm bảo tính an toàn, nguyên vẹn của hệ thống đường ống.
Tính năng của WPCK05
- Cấu trúc chắc chắn và chống ăn mòn: Cấu trúc thép không gỉ, với nhiều ren tùy chọn, mang lại độ bền và khả năng bảo vệ chống ăn mòn, giúp nó phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Khả năng thích ứng nhiệt độ rộng: Phạm vi bù nhiệt độ rộng cho phép máy phát hoạt động ổn định trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau, đảm bảo hiệu suất ổn định.
- Tùy chọn đầu ra linh hoạt: Nhiều phương thức đầu ra mang lại sự linh hoạt trong việc tích hợp máy phát với các hệ thống điều khiển và thiết bị thu thập dữ liệu khác nhau.
- Khả năng chống nhiễu cao: Hiệu suất chống nhiễu tuyệt vời đảm bảo kết quả đo chính xác và ổn định ngay cả trong môi trường có nhiễu điện từ.
- Độ tin cậy cao: Với tuổi thọ làm việc lâu dài với chu kỳ áp suất ≥1×10⁶, máy phát có thể hoạt động đáng tin cậy trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì.
- Độ chính xác cao: Đạt được độ chính xác ±0,5%FS, cung cấp các phép đo áp suất chính xác cho các ứng dụng quan trọng.
- Tiêu thụ năng lượng thấp: Dòng điện dự phòng dưới 100nA giúp tiết kiệm năng lượng, điều này có lợi cho các ứng dụng mà nguồn điện bị hạn chế hoặc vấn đề bảo tồn năng lượng là vấn đề cần quan tâm.
- Cài đặt dễ dàng: Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ và các phương thức đầu ra tùy chọn (cáp hoặc cáp + đầu cuối PH2.0-5P) giúp việc lắp đặt nhanh chóng và đơn giản.
Thông số kỹ thuật WPCK05
| Thông số cơ bản | chỉ mục |
|---|---|
| Phạm vi áp suất | -100kPa~0~10kPa…100MPa |
| Tham khảo áp lực | Máy đo áp suất/Áp suất tuyệt đối/Áp suất đo kín |
| Nguồn điện | 12-30V |
| Đầu ra | 0.5-4.5V, 0-5V, 1-5V, 0-10V, 1-10V |
| Sự chính xác | ± 0,5%fs |
| Trễ | 0.1%FS |
| Độ lặp lại | 0.1%FS |
| Tiêu thụ thấp | Dòng điện dự phòng<100nA |
| Nhiệt độ trôi | 35kPa:±2%FS(0°C~60°C) Khác:±1.5%FS(-20°C~85) |
| Thời gian phản hồi | ≤1ms (lên đến 90%fs) |
| Áp lực quá tải | Tham khảo biểu đồ phạm vi áp suất |
| cuộc sống làm việc | ≥1×10⁶ Chu kỳ áp suất |
| Nhiệt độ môi trường | -30oC~105oC |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40oC~125oC |
| EMC | Miễn nhiễm: IEC 61000-6-2 Bức xạ: IEC 61000-6-3 |
| Chống rung | Tác động:200g/1ms;IEC 60068-2-27 Rơi tự do:1m;IEC 60068-2-32 |
| Mức độ bảo vệ | IP65 |
| Tĩnh điện | IEC 61000-4-5 Cấp 3 |
| Chịu được điện áp | Đầu ra hiện tại: 500V/AC 1 phút Điện áp đầu ra: 250V/AC 1 phút |
| Tương thích với phương tiện | Phương tiện tương thích với SS 316L |
| Kích thước của hình lục giác | SW27 |
| Mức độ chứng minh | ExiaⅡCT6 |
| Chủ đề | M20*1.5(Mặc định) (Tùy chọn) |
| Phương pháp dẫn ra | Cáp/Cáp+Đầu cuốiPH2.0-5P (Tùy chọn) |
Xin lưu ý rằng mô tả và thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Để có thông tin cập nhật nhất, vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi đặt hàng.
Thông tin bổ sung
| Phạm vi phát hiện | -100kPa~0~10kPa…100MPa |
|---|---|
| Đầu ra | 0-10V, 0-5V, 0,5-4,5V, 1-10V, 1-5V |
| Tham khảo áp lực | Áp suất tuyệt đối, áp suất đo, áp suất đo kín |
| Sự chính xác | ± 0,5%fs |





Đánh giá
Không có đánh giá nào.